字義Nghĩa
trang phục tế lễ của hoàng đếmáy dịch
gǔnCỔN
- 1.long bào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
衮 (衮为衮的俗字。形声。从衣,公声。本义画龙于衣。也指古代帝王或三公(古代最高的官)穿的礼服) 同本义 中国古代天子祭祀时所穿的绣有龙的礼服 衮,天子享先王。卷龙绣于下常。幅一龙,蟠阿上乡(向)。--《说文》 王之吉服,享先王则衮冕。--《周礼·司服》。司农注衮衣,卷龙衣也。” 我觏之子,衮衣绣裳。--《诗·豳风·九羘》 (羘(鑹??)九羘捕捉小鱼的细网) 吾有布衣之心,子有衮冕之志,各从所好,不亦善乎?--《后汉书·孔僖传》 (此处引申为登朝入仕)。又如衮袍(天子的礼服);衮龙裘(绣有飞龙图案的裘皮 衮(袞)gǔn ⒈〈古〉帝王或三公(高官)穿的礼服~袍。~服。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衣 (y) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Công tử trong y phục; 衮: công tử
組詞Từ chứa chữ này
- 多尔衮Đa Nhĩ Cổn (1612-1651), con trai thứ mười bốn của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], tướng quân thành công, đóng vai trò quan trọng trong việc người Mãn Châu chinh phục Trung Quốc, cai trị Trung Quốc như nhiếp chính 1644-1650 cho cháu là Hoàng đế Thuận Trị 順治帝|顺治帝[Shun4 zhi4 di4]
- 阿尔衮琴Algonquin (người Bắc Mỹ)