字義Nghĩa
mảnh, lột bỏmáy dịch
tǎnĐẢN
- 1.biến thể cũ của 袒[tan3]
zhànTRIỂN
- 1.trang phục giản dị nhưng thanh lịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
襢 袖端 衣服上的绲边 冠黑帽,缀紫襢。--《宋书》 书皮;皮套 发襢视之,皆古篆文。--《云笈七签》 襢biǎo 1.袖端。 2.服饰的绲边。 3.同"裱"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
褢 — Sự thật 亶 giấu dưới áo袍 衤; 亶 cũng cung cấp âm đọc