字義Nghĩa
đạt tới, lan rộngmáy dịch
QínĐÀM
- 1.họ [Qin2]
TánĐÀM
- 1.họ [Tan2]
tánĐÀM
- 1.sâu, sâu sắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
覃〈名〉qin 姓 覃〈形〉tan 意味深长 覃,长味也。--《说文》。段玉裁注此与酉部醰,音同义近。” 长,悠长 葛之覃兮。--《诗·周南·葛覃》 又如覃恩(深厚广大的恩惠) 覃 〈动〉 蔓延,延伸,延伸到 覃及鬼方。--《诗·大雅·荡》 葛之覃兮,施于中谷。--《诗·王风·葛覃》 又如覃覃(延展的样子) 广施 覃 〈副〉 深入地 研精覃思。--《书·孔安国序》 扬雄覃思。--《汉书·叙传上》 又如覃思(深思,深入而周详地思 覃qín ⒈姓。 覃tán ⒈深,长,延伸~思。葛之~兮。 覃yǎn 1.锐利。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Từ phương Đông 早 đến phương Tây 觀
組詞Từ chứa chữ này
- 覃塘quận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
- 覃第nhà rộng rãi
- 覃塘xem覃塘區|覃塘区[Qin2 tang2 Qu1]
- 覃塘區quận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
- 覃塘區Qintang, một quận của thành phố Guigang [Guigang Shi] Quảng Tây