字義Nghĩa
trao phó, dựa vàomáy dịch
tuōTHÁC
- 1.tin tưởng
- 2.giao phó
- 3.được giao phó
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
託tuō ⒈寄,暂放寄~。~儿所。 ⒉请人代办~付。委~。你去~他办理。 ⒊借故推委或躲闪~辞。~病。~故。推~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tựa vào; dựa vào lời nói của người khác 乇; 乇 cũng cung cấp âm đọc