字義Nghĩa
giải thíchmáy dịch
gǔCỔ
- 1.chú thích
- 2.giải thích
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
诂 (会意。从言,从古,古亦声。本义用通行的话解释古代语言文字或方言字义) 同本义 诂,训故言也。--《说文》 后汉桓谭传郑兴传注皆引说文、训古言也 诂者,古也。古今异言,通之使人知也。--《毛诗·周南·关睢》诂训传疏 诂,训故言也。--《后汉书·桓谭传》注 雄少而好学,不为章句,训诂通而已,博览无所不见。--《汉书·扬雄传》 又如诂解(用当代语言解释古语);诂训(解释古书的文义。也用以指古言古义。同故训) 诂 古言古义;词语的意义 诂gǔ对古代语言文字或方言字义的解释释~。训~。字~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
ngữ — lời nói
組詞Từ chứa chữ này
- 训诂diễn giải và chú giải văn bản kinh điển
- 训诂学nghiên cứu văn bản kinh điển, bao gồm diễn giải, chú giải và bình luận