字義Nghĩa
mưu kếmáy dịch
móMÔ
- 1.kế hoạch
- 2.lên kế hoạch
móMÔ
- 1.biến thể cũ của 謨|谟[mo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谟 (形声。从言,莫声。本义计谋,谋略) 同本义 遂献宏谟。--陆机《辩亡论下》 谟,谋也。--《尔雅·释诂》 周爰谘谟。--《淮南子·脩务》 又如谟士(有才略的人。同谋士);谟臣(即谋臣);谟训(谋议和教训) 谟 通无”。没有 谟mó计划,谋略宏~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 莫 [mò] chỉ âm.
nói
組詞Từ chứa chữ này
- 休谟David Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
- 望谟huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 望谟县huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 望谟县Wangmo, một huyện của Tự trị khu Dân tộc Buyei và Miao Qianxinan, Quý Châu
- 忽鲁谟斯tên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz
- 德谟克拉西dân chủ (từ mượn) (cũ)