學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
休謨
休謨
giản thể:
休谟
Xiū
mó
[ㄒㄧㄡ ㄇㄛˊ]
HƯU MÔ
1.
David Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
休息
xiūxi
nghỉ
休假
xiūjià
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
退休
tuìxiū
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
休閒
xiūxián
giải trí
休養
xiūyǎng
hồi phục
罷休
bàxiū
từ bỏ
休想
xiūxiǎng
đừng nghĩ (rằng)
休克
xiūkè
sốc (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
休
hưu
ngơi nghỉ
謨
mô
mưu kế, kế hoạch
記憶技巧
Mẹo nhớ
休
HƯU (休) – nghỉ: Người (亻) tựa lưng vào gốc cây (木) đánh một giấc — NGHỈ ngơi, về HƯU dưỡng già.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
休谟 nghĩa là gì? · Kaori Dict