學華語Kaori Dict

休閒

giản thể: 休闲

xiūxián

ㄒㄧㄡ ㄒㄧㄢˊ

HƯU NHÀN

HSK 5TOCFL 4V
  1. 1.giải trí
  2. 2.thư giãn
  3. 3.không làm việc
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.nhàn rỗi
  2. 5.tận hưởng thư giãn
  3. 6.nằm không

例句Câu ví dụ

  • 1

    周末他喜歡休閒。

    zhōu mò tā xǐ huan xiū xián

    Cuối tuần anh ấy thích thư giãn

  • 2

    休閒要休得過癮,休出情調品味高水平。

    xiūxián yào xiū de guòyǐn, xiū chū qíngdiào pǐnwèi gāo shuǐpíng。

    Để nghỉ ngơi thì nên nghỉ ngơi thật sự, nghỉ ngơi với cảm hứng, phong cách và trình độ cao.

  • 3

    上海新好男人,又會拼命工作,又會將休閒進行到底。

    Shànghǎi xīn hǎo nánrén, yòu huì pīnmìng gōngzuò, yòu huì jiāng xiūxián jìnxíng dàodǐ。

    Người đàn ông mới ở Shanghai, vừa chăm chỉ làm việc, vừa tận hưởng cuộc sống đến cùng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HƯU (休) – nghỉ: Người (亻) tựa lưng vào gốc cây (木) đánh một giấc — NGHỈ ngơi, về HƯU dưỡng già.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

休閒 nghĩa là gì? · Kaori Dict