字義Nghĩa
ngơi nghỉmáy dịch
xiūHƯU
- 1.nghỉ
- 2.ngừng làm gì đó một thời gian
- 3.ngưng
XiūHƯU
- 1.họ [Xiu1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
休 (会意。从人,从木。人依傍大树休息。本义休息) 同本义 休,息止也。--《说文》 休,息也。--《尔雅》 南有乔木,不可休思。--《诗·周南·汉广》 休,象人息木阴。--《五经文字》 诚上休陛下余光。--《汉书·王莽传》。注庇荫也。” 汔可小休。--《诗·大雅·民劳》 毋休于都。--《礼记·月令》 止宫休舍。--《史记·高帝纪》 未休关西卒。--唐·杜甫《兵车行》 景公猎,休,坐地而食。--《晏子春秋·内篇谏下》 故且养兵休卒,蓄锐待敌。--岳飞《五岳祠盟记》 休于树--宋·欧阳修《醉翁亭记 休xiū ⒈歇息,养息~息。~养。~整。 ⒉停止,完结~学。~业。~会。可以~矣。 ⒊别,不要~想得到。闲话~提。 ⒋喜,美善,吉庆,福禄~戚相关。~咎(吉凶)难料。~戚与共。 ⒌旧时丈夫凭借夫权离弃妻子~妻。 休xǔ 1.通"煦"。以气温之。 2.通"咻"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một người 亻 dựa vào cây 木
字的故事Chuyện chữ
HƯU (休) – nghỉ: Người (亻) tựa lưng vào gốc cây (木) đánh một giấc — NGHỈ ngơi, về HƯU dưỡng già.
組詞Từ chứa chữ này
- 休息nghỉ
- 休假đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
- 休閒giải trí
- 休養hồi phục
- 休想đừng nghĩ (rằng)
- 休克sốc (từ mượn)
- 休眠trạng thái ngủ đông (sinh học)
- 休憩nghỉ ngơi
- 休學tạm ngừng học
- 休止dừng lại
- 退休nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
- 罷休từ bỏ
- 退休金lương hưu
- 喋喋不休nói liên hồi không dứt
- 不休không ngừng
- 且休nghỉ ngơi lúc này