喋喋不休
diédiébùxiū
[ㄉㄧㄝˊ ㄉㄧㄝˊ ㄅㄨˋ ㄒㄧㄡ]
ĐIỆP ĐIỆP BẤT HƯU
TOCFL 7
- 1.nói liên hồi không dứt

例句Câu ví dụ
- 1
沒有辦法阻止一個女孩的喋喋不休。
méiyǒu bànfǎ zǔzhǐ yīge nǚhái de diédiébùxiū。
Không thể ngăn cản một cô gái nói nhiều
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 休HƯU (休) – nghỉ: Người (亻) tựa lưng vào gốc cây (木) đánh một giấc — NGHỈ ngơi, về HƯU dưỡng già.