學華語Kaori Dict

giản thể:

xián

ㄒㄧㄢˊ

NHÀN

HSK 5TOCFL 5Adj
  1. 1.nhàn rỗi
  2. 2.không có việc
  3. 3.thư nhàn

Cách đọc khác:jiānbiến thể của 間|间[jian1]jiànbiến thể của 間|间[jian4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    他很閒,沒什麼事。

    tā hěn xián méi shén me shì

    Ông ấy rảnh, không có gì để làm

  • 2

    實在閒得沒事乾。

    shízài xián de méishì gān。

    Thật sự rảnh đến mức không có việc gì làm

  • 3

    湯姆星期五閒著。

    Tāngmǔ Xīngqīwǔ xián zhe。

    Tom nghỉ thứ Sáu

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

閒 nghĩa là gì? · Kaori Dict