先
xiān
[ㄒㄧㄢ]
TIÊN
HSK 1TOCFL 1Adv
- 1.trước; đầu tiên; sớm hơn
- 2.lúc đầu; vốn dĩ
- 3.tạm thời; hiện tại
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)

例句Câu ví dụ
- 1
你先走,我們一塊兒來。
nǐ xiān zǒu wǒ men yī kuàir lái
Anh đi trước, chúng tôi sẽ đến cùng nhau
- 2
我先洗澡,然後睡覺。
wǒ xiān xǐ zǎo rán hòu shuì jiào
Tôi trước tiên tắm rửa, sau đó đi ngủ
- 3
請放下手機,先吃飯。
qǐng fàng xià shǒu jī xiān chī fàn
Hãy đặt điện thoại xuống trước, ăn trước đã
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 先TIÊN (先) – trước: Dấu bàn chân in trên đất, người (儿) theo sau — ai để dấu chân là người đi TRƯỚC, TIÊN phong.