例句Câu ví dụ
- 1
先前他並不認識我。
xiān qián tā bìng bù rèn shi wǒ
Trước đây ông không biết tôi
- 2
我先前在中國住了六個月。
wǒ xiānqián zài Zhōngguó zhù le liù gě yuè。
Tôi từng sống ở Trung Quốc trong sáu tháng
- 3
我先前就知道這一刻將會到來。
wǒ xiānqián jiù zhīdào zhè yī kè jiānghuì dàolái。
Tôi đã biết trước rằng thời điểm này sẽ đến
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 先TIÊN (先) – trước: Dấu bàn chân in trên đất, người (儿) theo sau — ai để dấu chân là người đi TRƯỚC, TIÊN phong.
- 前TIỀN (前) – phía trước: Con thuyền rẽ nước lướt tới, mái chèo (刂) khua đều — mũi thuyền luôn hướng về PHÍA TRƯỚC, TIỀN phong dẫn đầu.
