字義Nghĩa
trướcmáy dịch
qiánTIỀN
- 1.trước
- 2.phía trước
- 3.tiến lên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
前〈动〉 (本义前进) 同本义 前,进也。--《广雅》 然而驱之不前,却之不止。--《韩非子·外储说右上》 相如视秦王无意偿赵城,乃前曰。--《史记·廉颇蔺相如列传》 罗敷前致词。--《乐府诗集·陌上桑》 听妇前致词。--唐·杜甫《石壕吏》 狼不敢前。--《聊斋志异·狼三则》 驰而前。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 孔子下车而前。--《庄子》 又如前却(进退);前迈(前行,前进);前旌(仪仗中前行的旗帜) 引导 尸谡祝前。--《仪礼·特牲礼》。注犹导也。” 张若、謵朋前马。 前qián ⒈跟"后"相对 ①〈表〉方向,方位~方。~面。床~。高楼~。向~走。 ②〈表〉时间~天。~年。~些时候。史无~例。 ③〈表〉次序~排。~六名。 ⒉行进~进。勇往直~。 ⒊ ⒋ ⒌ ⒍ ①前面的路程。〈喻〉未来的境遇、成就展望~程,灿烂辉煌。 ②旧时指读书或官吏企图求取的功名职位。 ⒎ 前jiǎn 1.浅黑色。参见"前樊"。 2.消灭。
字源Chiết tự
字的故事Chuyện chữ
TIỀN (前) – phía trước: Con thuyền rẽ nước lướt tới, mái chèo (刂) khua đều — mũi thuyền luôn hướng về PHÍA TRƯỚC, TIỀN phong dẫn đầu.
組詞Từ chứa chữ này
- 前天ngày hôm kia
- 前年năm kia
- 前面phía trước
- 前進tiến lên
- 前邊phía trước
- 前往đi đến; tiến về; đi tới
- 前後khoảng
- 前途triển vọng
- 前提tiền đề
- 前景tiền cảnh
- 以前trước đây
- 目前hiện tại
- 面前trước mặt
- 從前trước đây
- 之前trước
- 眼前trước mắt