- 1.dâng
- 2.tặng
- 3.cống hiến
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.quyên góp
- 5.cho thấy
- 6.trưng bày
- 7.người tài (cổ)

例句Câu ví dụ
- 1
他向大家獻花。
tā xiàng dà jiā xiàn huā
Anh ấy dâng hoa cho mọi người
- 2
我每三個月獻一次血。
wǒ měi sān gě yuè xiàn yīcì xiě。
Tôi hiến máu mỗi ba tháng
- 3
我把它獻給了新出生的兒子。
wǒ bǎ tā xiàn gěi le xīnchūshēng de érzi。
Tôi đã dâng hiến nó cho đứa con trai mới sinh.