例句Câu ví dụ
- 1
中國有什麼閒暇嗎?
Zhōngguó yǒu shénme xiánxiá ma?
Trung Quốc có thời gian rảnh không
- 2
她閒暇時間打高爾夫。
tā xiánxiá shíjiān dǎgāoěrfū。
Cô ấy chơi golf trong thời gian rảnh.
- 3
你要更好地利用閒暇時間。
nǐ yào gèng hǎo dìlì yòng xiánxiá shíjiān。
Anh nên sử dụng thời gian rảnh của mình một cách hiệu quả hơn
