
例句Câu ví dụ
- 1
他很閒,沒什麼事。
tā hěn xián méi shén me shì
Ông ấy rảnh, không có gì để làm
- 2
實在閒得沒事乾。
shízài xián de méishì gān。
Thật sự rảnh đến mức không có việc gì làm
- 3
湯姆星期五閒著。
Tāngmǔ Xīngqīwǔ xián zhe。
Tom nghỉ thứ Sáu

他很閒,沒什麼事。
tā hěn xián méi shén me shì
Ông ấy rảnh, không có gì để làm
實在閒得沒事乾。
shízài xián de méishì gān。
Thật sự rảnh đến mức không có việc gì làm
湯姆星期五閒著。
Tāngmǔ Xīngqīwǔ xián zhe。
Tom nghỉ thứ Sáu