字義Nghĩa
ngọc trai hoặc vỏ sò được nối lạimáy dịch
yìng
- 1.chuỗi ngọc trai hoặc vỏ sò xâu lại với nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
賏yīng 1.颈饰。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Hai con vỏ ốc 貝 được nối lại với nhau
Ghép từ các phần: