學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trao, tặng, phong tặngmáy dịch

làiLẠI

  1. 1.ban tặng
  2. 2.phong tặng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

赉 (形声。从贝,来声。本义赏赐) 同本义 赉,赐也。--《说文》 予其大赉汝。--《商君·汤誓》 赉,大封于庙也。赉,予也。--《诗·赉序》 徂赉孝孙。--《诗·小雅·楚茨》 赉我思成。--《诗·商颂·烈祖》 周有大赉,善人是富。--《论语》 抚军亦厚赉成名。--《聊斋志异·促织》 又如赉假(古代帝王下诏赐给假期);赉赏(赏赐);赉奖(奖赏,赏赐);赉赐(赏赐);赉功(赏赐有功者) 赠送 赉(賚)lài赏赐~绢三千。lai癩lài ⒈[癩病]即"麻风病"。  ⒉生癣疥等皮肤病,以致毛发脱落~皮狗。  ⒊表面凹凸不平或有斑点的~蛤蟆。~南瓜。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (bối) chỉ nghĩa, [lái] chỉ âm.

贾 — tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 赉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict