字義Nghĩa
đi quamáy dịch
tāTÁP
- 1.xem 趿拉[ta1 la5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
趿〈动〉 (形声。从足,及声。本义拖着鞋子) 同本义 趿拉 趿拉了双鞋 趿拉板儿 趿拉儿 趿tā 趿sǎ 1.穿鞋;把鞋后帮踩在脚底下。 趿qì 1.行走。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
chân