字義Nghĩa
lật nhàomáy dịch
jiàn
- 1.dùng trong 踺子[jian4 zi5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
踺 践踏 贼骑飙至,蹄踺而踣,仆者鳞叠,横尸山委。--明·田汝成《西湖游览志》 踺jiàn 1.践踏。 2.见"踺子"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 建 [jiàn] chỉ âm.
chân