字義Nghĩa
chân đi khập khễnhmáy dịch
biéBIỆT
- 1.khập khiễng
- 2.bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay)
- 3.di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蹩 蹩
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
tang — chân hỏng; hỏng cũng cung cấp âm đọc