學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gãy, phámáy dịch

TỆ

  1. 1.của tôi (lịch sự)
  2. 2.nghèo nàn
  3. 3.hư hỏng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

敝 同本义 敝,一曰败衣。--《说文》 苟有衣必见其敝。--《礼记·缁衣》。郑训败衣。 邻有敝舆而欲窃之。--《孙子·谋攻》 侯生摄敝衣冠。--《史记·魏公子列传》 余则缊袍敝衣处其间。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如敝鼓丧豚(击破鼓,宰杀猪以求神治病。指徒费而无益);敝帷不弃(不轻易丢弃破旧的帷幕);敝衣(破旧衣服) 疲惫,困乏,衰败 还师以敝楚。--《左传·襄公九年》。注疲也。” 土敝则草木不长。--《史记·乐书》 曹操之众远来疲敝。--《资治通鉴》 吏民凋敝。╠ 敝 bì ①破烂~衣、舌~唇焦。 ②谦辞。用于与自己有关的事物~校、~舍。 【敝屣】破旧的鞋。比喻没有价值的东西弃之如~。 【敝帚千金】见【敝帚自珍】。 【敝帚自珍】魏曹丕《典论·论文》引古代谚语'家有敝帚,享之千金'。意思是自家的破扫帚都当作宝贝加以爱惜。比喻自己的东西虽不好也非常珍爱。又作敝帚千金。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

đánh

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 敝 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict