字義Nghĩa
đi bộmáy dịch
xièTIỆP
- 1.đi bộ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
躞蹀 见蹀” 躞xiè
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 燮 [xiè] chỉ âm.
躨 — chân
đi bộmáy dịch
xièTIỆP
躞蹀 见蹀” 躞xiè
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa, 燮 [xiè] chỉ âm.
躨 — chân