字義Nghĩa
rót lễmáy dịch
lèiLỖI
- 1.rót rượu cúng
- 2.rưới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
酹〈动〉 将酒倒在地上,表示祭奠或立誓 人生如梦,一樽还酹江月。--苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 酹而哭者。--《明史》 又如酹地(祭奠时以酒洒地);酹酒(把酒洒在地上);酹觞(把酒洒在地上时所用的酒杯) 酹lèi将酒洒在地上表示祭奠。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một thìa rượu 酉; 酉 cũng cung cấp âm đọc