字義Nghĩa
đèn gậymáy dịch
jíTÁP
- 1.germanium (cũ)
sàTÁP
- 1.(văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp
- 2.(văn học) khảm
- 3.phát âm ở Đài Loan [se4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鈒sì 1.箭头装入箭杆的部分。
đèn gậymáy dịch
jíTÁP
sàTÁP
鈒sì 1.箭头装入箭杆的部分。