字義Nghĩa
đèn tremáy dịch
jíTÁP
- 1.germanium (cũ)
sàTÁP
- 1.(văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp
- 2.(văn học) khảm
- 3.phát âm ở Đài Loan [se4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
钑sà 1.短矛。 2.戟。 3.一种农具。 4.用金银等在器物上嵌饰图案和文字。 5.指用金银等嵌饰的器物。 6.插。