字義Nghĩa
chìmáy dịch
làLẠP
- 1.hàn
- 2.thiếc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鑞dá 1.义未详。 2.化学元素"钽"的旧译名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 釒 (kim) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 鑞箔lá mỏng làm tiền giấy cho người chết
- 白鑞hợp kim thiếc
- 錫鑞hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter
- 銀樣鑞槍頭đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn