字義Nghĩa
một tấm lông màomáy dịch
liè
- 1.biến thể cũ của 鬣[lie4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巤liè 1.兽类颈上较粗硬的毛。 2.引申指针状叶。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chuột râu; 鼠 cũng cung cấp âm đọc