字義Nghĩa
đụcmáy dịch
cuānTHOẢN
- 1.dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn
- 2.khoan lỗ trên băng (để câu cá, v.v.) bằng dụng cụ đục băng
組詞Từ chứa chữ này
- 鑹子dụng cụ đục băng (còn gọi là đục nước đá) có đầu nhọn
- 冰鑹dụng cụ đục băng (còn gọi là đục băng) với đầu nhọn