學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

samarium (phần tử 62, Sm)máy dịch

shānSAM

  1. 1.samarium (hoá học)

shànSAM

  1. 1.cắt bằng liềm
  2. 2.lưỡi liềm lớn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

钐 稀土族的一种淡灰色发亮的金属元素,尤其和铈、钇以及钕相结合存在于稀土矿物中,在红棕色化合物中是两价的,在淡黄色化合物中是三价的 釤、銏钐 钐镰,一种把儿很长的大镰刀,又叫钐刀” 推黄铖以适钐镰之持。--《抱朴子》 钐 割,砍 钐 通銛”。銛利 我初至此未三十,头脑钐利筋骨轻。--杜牧《自宣州赴官入京路逢裴坦》 钐镰 钐shān金属化学元素。符号sm。稀土元素之一,灰白色,具有放射性。在激光、红外线等光学器材及原子能工业等方面有重要用途。 钐shàn ⒈长柄大镰刀~镰。~刀。 ⒉用镰或钐镰割~麦。~杂草。 钐xiān 1.锋利。参见"钐利"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (kim) chỉ nghĩa, [shān] chỉ âm.

Than — kim loại

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 钐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict