字義Nghĩa
lòmáy dịch
gǎoCẢO
- 1.cái cuốc
hàoHẠO
- 1.sáng
- 2.tên địa danh
- 3.bếp lò
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
镐 gao 镐头 镐 hao (形声。从金,高声。本义温器) 同本义 镐,温器也。--《说文》 镐京。古都名。西周国都,在今陕西西安西南 王在在镐。--《诗·小雅·鱼藻》 又如镐洛(镐京与洛阳的并称) 姓 镐 通皓”。光明的样子 镐gǎo ⒈一种刨土工具十字~。 镐 hào ⒈镐京,西周的国都。在今陕西省长安之西北。 ⒉见gǎo。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa, 高 [gāo] chỉ âm.
kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 镐京Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN
- 镐把cán cuốc
- 镐头cây cuốc chim
- 冰镐dụng cụ đục nước đá
- 洋镐cái cuốc chim
- 丁字镐búa chim
- 十字镐cây cuốc chim
- 李昌镐Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc