字義Nghĩa
chèn vào, inlay, gắn, trang sứcmáy dịch
xiāngTƯƠNG
- 1.khảm
- 2.đính
- 3.gờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
镶 (形声。从金,襄声。本义瓤子) 铸铜铁器模型的瓤子 镶,作型中肠也。--《说文》 古兵器名 手持白头镶。--晋·张华《博陵王宫侠曲二首》 镶 镶嵌物相嵌或相配合 单拿了一双老年四楞象牙镶金的筷子给刘姥姥。--《红楼梦》 又如镶滚(在衣服边缘加一道边;女服加宽边叫镶,加窄边叫滚) 俗称修补其缺处 今市肆有补齿,一云镶齿,如生。--清·叶名沣《桥西杂记》 如镶牙 镶xiāng ⒈将东西嵌进去或在外周加边~嵌。~牙。~金。~边。 ⒉马带上面的玉饰。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 钅 (kim) chỉ nghĩa, 襄 [xiāng] chỉ âm.
trang — kim loại
組詞Từ chứa chữ này
- 镶嵌khảm
- 镶牙làm răng giả
- 镶边mép
- 镶金mạ vàng
- 镶黄旗Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
- 正镶白旗cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông