學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giúp đỡ, hỗ trợmáy dịch

XiāngTƯƠNG

  1. 1.họ [Xiang1]

xiāngTƯƠNG

  1. 1.giúp
  2. 2.hỗ trợ
  3. 3.tương trợ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

襄 (会意。据金文,襄”是手拿农具在地里挖一个个小洞,放进种子,再盖土。《说文》称解衣耕”。本义解衣耕地) 同本义。 襄,汉令解衣耕谓之襄。--《说文》 辟地为襄。--《周书·谥法》 助理,佐治 思日赞赞襄哉。--《书·皋谟》 必纳王妃,以襄内政。--《三国演义》 又如襄成(辅助成为);襄助(辅佐;帮助);襄事(帮助办事);襄办(帮助办理);襄赞(辅佐帮助) 成就,完成 不克襄事。--《左传·定公十五年》。注成也。” 刘院既知此事颠末,又与公同心,必能共襄大事。--明·张居正 襄xiāng ⒈帮助~办。~赞。 ⒉高,升到高处巨石连~陆¢水~陵。 ⒊成不克(不能)~事。 ⒋除去不可~也。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

dùng hai tay 口 để giúp người khác tháo bỏ quần áo 衣

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 襄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict