蔡襄
CàiXiāng
[ㄘㄞˋ ㄒㄧㄤ]
THÁI TƯƠNG
- 1.Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 蔡họ [Cai4]
- 襄họ [Xiang1]
- 襄giúp
- 上蔡huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 定襄huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
- 新蔡huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 蔡倫Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy
- 蔡甸quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc