同字詞Từ cùng gốc chữ
- 上蔡huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 新蔡huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 蔡倫Thái Luân (-121), người phát minh quy trình làm giấy
- 蔡甸quận Thái Điện của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 蔡襄Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống
- 蔡鍔Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915
- 上蔡縣huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
- 新蔡縣huyện Xincai ở Châu Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
