字義Nghĩa
giọt mưamáy dịch
língLINH
- 1.hạt mưa
- 2.rơi tí tách
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
霝líng 1.降雨。 2.引申为水珠飞溅貌。 3.泛指坠落﹑失落。 4.通"灵"。灵验,灵妙。 5.通"灵"。神巫。 6.通"令"。善,美。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
giọt mưa; 雨 giọt; 口