學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bão, cơn gió dữmáy dịch

biāoTIÊU

  1. 1.gió lốc
  2. 2.gió dữ dội
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

飙 (形声。从风,獃)声。本义暴风) 同本义 飙,扶摇风也。--《说文》。按,回风暴起,从下而上。 感回飙而将?。--马融《长笛赋》 风发飙拂。--《汉书·扬雄传》 飙举电至。(暴风起,闪电到。)--《盐铁论·世务》 狂飙为我从天落。--毛泽东《蝶恋花·从汀州向长沙》 又如狂飙(急骤的暴风);清飙;飙忽(迅急的风);飙驰(狂风大作) 泛指风 常恐秋节至,凉飙夺炎热。--古乐府《怨歌行》 又如飙车(御风疾行的车。比喻车行迅速);飙起(如风般的快速兴起) 飙 迅疾 飙biāo 1.旋风;暴风。 2.指风。 3.迅疾。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phong) chỉ nghĩa, [biāo] chỉ âm.

Bão 猋 gió 风; 猋 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 飙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict