字義Nghĩa
cơn xoáy, cơn gió dữmáy dịch
biāoTIÊU
- 1.gió lốc
- 2.gió dữ dội
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Bão 猋 gió 风; 猋 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 飆升tăng nhanh
- 飆汗đổ mồ hôi như tắm
- 飆漲lạm phát tăng vọt
- 飆車đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)
- 飆風cơn lốc
- 飆口水tán gẫu
- 狂飆bão lớn
- 發飆nổi khùng
- 商飆徐起gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)