字義Nghĩa
cơn gió xoáymáy dịch
biāoBIỂU
- 1.biến thể của 飆|飙[biao1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
飈 (形声。从风,獃)声。本义暴风) 同本义 飙,扶摇风也。--《说文》。按,回风暴起,从下而上。 感回飙而将?。--马融《长笛赋》 风发飙拂。--《汉书·扬雄传》 飙举电至。(暴风起,闪电到。)--《盐铁论·世务》 狂飙为我从天落。--毛泽东《蝶恋花·从汀州向长沙》 又如狂飙(急骤的暴风);清飙;飙忽(迅急的风);飙驰(狂风大作) 泛指风 常恐秋节至,凉飙夺炎热。--古乐府《怨歌行》 又如飙车(御风疾行的车。比喻车行迅速);飙起(如风般的快速兴起) 飙 迅疾 飚(飈)biāo ⒈同飙”。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 风 (phong) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Bão 风 đặc biệt dữ dội 焱