字義Nghĩa
ăn, thức ănmáy dịch
shíTHỰC
- 1.bộ "thực" trong chữ Hán, nghĩa là "ăn" hoặc "thức ăn" (bộ Khang Hy số 184)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
飠shí 1.汉字部首。通称"食字旁"。用"食"作部首的例字有﹕饮﹑饲﹑饰等。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Món ăn 良 có nắp 人 trên
Ghép từ các phần: