字義Nghĩa
no đủ, ăn nomáy dịch
yànYẾM
- 1.ăn no
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 食 (thực) chỉ nghĩa, 厭 [yàn] chỉ âm.
Ăn
no đủ, ăn nomáy dịch
yànYẾM
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 食 (thực) chỉ nghĩa, 厭 [yàn] chỉ âm.
Ăn