字義Nghĩa
cốt xươngmáy dịch
kūKHÔ
- 1.dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
髅 骷kū
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 骨 (cốt) chỉ nghĩa, 古 [gǔ] chỉ âm.
xương
cốt xươngmáy dịch
kūKHÔ
髅 骷kū
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 骨 (cốt) chỉ nghĩa, 古 [gǔ] chỉ âm.
xương