字義Nghĩa
đùi, xương hôngmáy dịch
bǎngBẢNG
- 1.biến thể cũ của 膀[bang3]
pǎngBẢNG
- 1.髊 — (thuộc phương ngôn) đùi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
髈huān 1.马名。 2.通"欢"。高兴﹔快乐。 3.通"欢"。欢心。 4.通"欢"。融洽;交好。 5.通"欢"。关系亲密的人。 6.通"欢"。特指所欢爱者。 7.通"观"。察看。 8.古州名。南朝梁置德州,隋改名髈州。在今越南北部。相传舜放逐髈兜于崇山,即此。