字義Nghĩa
mới, tươi, ngonmáy dịch
xiānTIÊN
- 1.cá
- 2.biến thể cũ của 鮮|鲜[xian1]
xiǎnTIÊN
- 1.biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鱻xiān字义未详。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một lô cá tươi; cá tươi
Ghép từ các phần: