字義Nghĩa
cámáy dịch
yúNGƯ
- 1.cá
- 2.LT:條|条[tiao2],尾[wei3]
YúNGƯ
- 1.họ [Yu2]
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Dịch — Con cá bơi lên
組詞Từ chứa chữ này
- 魚貫từng người một
- 魚丸cá viên
- 魚具biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]
- 魚刺xương cá
- 魚叉cây lao móc cá
- 魚台huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 魚塘ao cá
- 魚塭trang trại cá
- 魚夫ngư dân
- 魚子trứng cá
- 釣魚câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- 鱷魚cá sấu (LT:條|条[tiao2])
- 鯊魚cá mập
- 鮭魚cá hồi
- 鯉魚cá chép
- 䰾魚cá barbel