- 1.câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- 2.lừa gạt

例句Câu ví dụ
- 1
他酷愛釣魚。
tā kùài diàoyú。
Anh ấy rất thích câu cá
- 2
我想去釣魚。
wǒ xiǎng qù diàoyú。
Tôi muốn đi câu cá
- 3
我跟他去釣魚。
wǒ gēn tā qù diàoyú。
Tôi đi câu cá cùng anh ấy

他酷愛釣魚。
tā kùài diàoyú。
Anh ấy rất thích câu cá
我想去釣魚。
wǒ xiǎng qù diàoyú。
Tôi muốn đi câu cá
我跟他去釣魚。
wǒ gēn tā qù diàoyú。
Tôi đi câu cá cùng anh ấy