字義Nghĩa
cámáy dịch
yúNGƯ
- 1.cá
- 2.LT:條|条[tiao2],尾[wei3]
YúNGƯ
- 1.họ [Yu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鱼 (象形。甲骨文字形,象鱼形。本义一种水生脊椎动物) 完全水生并在水中呼吸的有头冷血脊椎动物,包括圆口类、板鳃类和具有软骨或硬骨骨骼的高等有鳃水生脊椎动物 鱼,水虫也。象形。鱼尾与燕尾相似。--《说文》 豚鱼吉。--《易·中孚》 鱼木精。--《论衡·指瑞》 鱼十有五。--《仪礼·特牲礼》 鱼网之设。--《诗·邶风·新台》 鲜鱼曰脡祭。--《礼记·曲礼》 鱼上冰,獭祭鱼。--《吕氏春秋》 白鱼跃入王舟中。--《史记·周本记》 又如鱼鲩冠儿(女道士戴的鱼脑骨似的尖形帽子);鱼鳞册(鱼鳞图册”的简称 鱼(魚)yú脊椎动物的一类,生活在水里。通常身体侧扁,有鳞有鳍,用鳃呼吸,体温随外界温度而变化。种类很多,大多可供食用或制造鱼胶,有些种类的肝脏可制鱼肝油 养~致富。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
cá; cá bơi lên
組詞Từ chứa chữ này
- 鱼贯từng người một
- 鱼丸cá viên
- 鱼具biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]
- 鱼刺xương cá
- 鱼叉cây lao móc cá
- 鱼台huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
- 鱼塘ao cá
- 鱼塭trang trại cá
- 鱼夫ngư dân
- 鱼子trứng cá
- 钓鱼câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
- 鳄鱼cá sấu (LT:條|条[tiao2])
- 鲨鱼cá mập
- 鲑鱼cá hồi
- 鲤鱼cá chép
- 鲃鱼cá barbel