例句Câu ví dụ
- 1
這條河里有很多鮭魚。
zhè tiáo hé lǐ yǒu hěn duō guīyú。
Sông này có rất nhiều cá hồi
- 2
你最喜歡怎麼燒鮭魚?
nǐ zuì xǐhuan zěnme shāo guīyú ?
Anh thích nấu cá hồi bằng cách nào nhất?
- 3
鮭魚在淡水中產卵。
guīyú zài Dànshuǐ zhōngchǎn luǎn。
Cá hồi đẻ trứng trong nước ngọt
