學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魚貫
魚貫
giản thể:
鱼贯
yú
guàn
[ㄩˊ ㄍㄨㄢˋ]
NGƯ QUÁN
TOCFL 7
1.
từng người một
2.
thành hàng một
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
魚
yú
cá
一貫
yīguàn
nhất quán
釣魚
diàoyú
câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
貫徹
guànchè
thực hiện
貫穿
guànchuān
chạy xuyên qua
鱷魚
èyú
cá sấu (LT:條|条[tiao2])
貫通
guàntōng
kết nối
鯊魚
shāyú
cá mập
逐字解
Từng chữ trong từ
魚
ngư
cá
貫
quán, quan
một dây tiền gồm 1000 đồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
淤灌
yūguàn
tưới bón (bằng cách ngập nước)
羽冠
yǔguān
mào lông (của chim)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鱼贯 nghĩa là gì? · Kaori Dict